Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音楽
おんがく
を
聞
きき
きながら
書
か
き
物
もの
をする
人
ひと
もいるが、
音楽
おんがく
を
聞
きき
きながらだと
能率
のうりつ
が
下
さ
がるという
人
ひと
もいる。
Có người vừa nghe nhạc vừa viết lách, nhưng cũng có người nói rằng làm vậy hiệu suất sẽ giảm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
書き物
かきもの
bài viết
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
能率
のうりつ
hiệu suất
下がる
さがる
hạ xuống; giảm xuống; rơi; chìm; hạ thấp
言う
いう
nói
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
書
Thư
viết
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
人
Nhân
người
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém