Dịch nghĩa:
音楽は野蛮人の胸をなだめすかす魅力がある。
Âm nhạc có sức quyến rũ làm dịu đi sự hung hăng của kẻ dã man.
Từ vựng:
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
蛮
Man
man rợ
人
Nhân
người
胸
Hung
ngực
魅
Mị
quyến rũ; mê hoặc
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực