Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音楽
おんがく
のない
人生
じんせい
なんて
考
かんが
えられない。
Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có âm nhạc.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
音楽
おんがく
âm nhạc
無い
ない
không tồn tại
人生
じんせい
cuộc đời
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ