Dịch nghĩa:

Thời kỳ thanh niên được coi là thời kỳ thay đổi.

Hán tự:

Thanh xanh; xanh lá
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Thời thời gian; giờ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy