青年期 [Thanh Niên Kỳ]

せいねんき

Danh từ chung

thanh niên

JP: 青年せいねん友情ゆうじょう長続ながつづきしないことがおおいとわれる。

VI: Người ta nói rằng tình bạn trong thời thanh niên thường không kéo dài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

青年せいねんうつわりの時期じきられている。
Thời kỳ thanh niên được coi là thời kỳ thay đổi.