Dịch nghĩa:

Tàu điện bị trễ nhưng vẫn kịp giờ làm.

Hán tự:

Điện điện
Xa xe
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Xuất ra ngoài
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1