Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
を
切
き
ったとたんにまた
鳴
な
り
出
だ
した。
Ngay khi tôi cúp máy, điện thoại lại reo lên.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
途端
とたん
ngay khi
又
また
lại; một lần nữa
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
切
Thiết
cắt; sắc bén
鳴
Minh
hót; kêu; vang
出
Xuất
ra ngoài