Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
の
声
こえ
は
私
わたし
には
聞
ききおぼえ
き
覚
えのないものだった。
Giọng nói qua điện thoại là một giọng tôi không quen.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
声
こえ
giọng nói
私
わたくし
tôi
聞き覚え
ききおぼえ
học bằng tai
無い
ない
không tồn tại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
声
Thanh
giọng nói
私
Tư
tư nhân; tôi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy