Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
で
話
はな
しながら
車
くるま
の
運転
うんてん
をするのは
危険
きけん
です。
Lái xe trong khi nói chuyện điện thoại là rất nguy hiểm.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
車
くるま
xe hơi; ô tô
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
車
Xa
xe
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén