Dịch nghĩa:
電子レンジはあっという間に食べ物を温める。
Lò vi sóng làm nóng thức ăn trong nháy mắt.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
子
Tử
trẻ em
間
Gian
khoảng cách; không gian
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
温
Ôn
ấm áp