Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電子
でんし
レンジのどこがおかしくなったか
修理
しゅうり
の
人
ひと
もわからなかった。
Người sửa chữa cũng không biết lò vi sóng hỏng ở đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
電子レンジ
でんしレンジ
lò vi sóng
可笑しい
おかしい
vui nhộn; hài hước; buồn cười; lố bịch
成る
なる
trở thành; đạt được
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
人
ひと
người; ai đó
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
電
Điện
điện
子
Tử
trẻ em
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
人
Nhân
người