Dịch nghĩa:

Bạn có biết ai là người phát minh ra điện tín không?

Hán tự:

Điện điện
Tín niềm tin; sự thật
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng
Thùy ai; ai đó
Tri biết; trí tuệ