Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雲仙
うんぜん
はとてもすばらしいところなので
多
おお
くの
人々
ひとびと
が
訪
おとず
れます。
Unzen là một nơi tuyệt vời nên nhiều người đến thăm.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
多く
おおく
nhiều
人々
ひとびと
mọi người
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
Hán tự:
雲
Vân
mây
仙
Tiên
ẩn sĩ; pháp sư
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn