Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雪
ゆき
深
ふか
いところは
歩
ある
きにくいって
分
わ
かったよ。
Tôi đã nhận ra rằng nơi tuyết rơi dày thì khó đi lại.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
雪深い
ゆきぶかい
nhiều tuyết; phủ đầy tuyết
歩く
あるく
đi bộ
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết
深
Thâm
sâu; tăng cường
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100