雪深い [Tuyết Thâm]

ゆきぶかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

nhiều tuyết; phủ đầy tuyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆきふかい。
Tuyết rất dày.
ゆきふかくつもっていた。
Tuyết đã tích tụ sâu.
ゆきひざふかさだった。
Tuyết dày đến mức đầu gối.
ふかゆきのために一行いっこう小屋こやにたどりけなかった。
Vì tuyết dày, đoàn người không thể đến được căn nhà nhỏ.
やまふかゆきにおおわれていた。
Núi được phủ kín bởi tuyết dày.
野原のはらふかゆきにおおわれていた。
Cánh đồng được phủ kín bởi tuyết dày.
野原のはらゆきふかおおわれていた。
Cánh đồng được phủ sâu bởi tuyết.
ゆきふかいところはあるきにくいってかったよ。
Tôi đã nhận ra rằng nơi tuyết rơi dày thì khó đi lại.
ゆきふかいところはあるきづらいってかったよ。
Tôi đã nhận ra rằng nơi tuyết rơi dày thì khó đi lại.
ここわたしたちのまちでは1月いちがつゆきがとてもふかい。
Ở thành phố của chúng tôi, tháng Giêng thường có tuyết rất dày.