Dịch nghĩa:

Vì tuyết, tôi không thể đến đúng giờ.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo