Dịch nghĩa:
雨は降ったけど、嵐っていう程でもなかったよ。
Trời có mưa nhưng không đến nỗi bão tố.
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
嵐
Lam
bão; giông tố
程
Trình
mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng