Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
にもかかわらず
子供
こども
たちは
登校
とうこう
した。
Mặc dù trời mưa, các em vẫn đến trường.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
登校
とうこう
đi học; đến trường
為る
する
làm
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
登
Đăng
leo; trèo lên
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa