Dịch nghĩa:
雨が降ったので海辺にはほとんど人がいなかった。
Vì trời mưa nên bãi biển gần như vắng bóng người.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
海
Hải
biển; đại dương
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
人
Nhân
người