Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
が
止
や
んだとたんに
地面
じめん
がこおり
始
はじ
めた。
Ngay khi mưa tạnh, mặt đất bắt đầu đóng băng.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
途端
とたん
ngay khi
地面
じめん
mặt đất
凍る
こおる
đóng băng; trở nên đông cứng; đóng băng lại
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
止
Chỉ
dừng
地
Địa
đất; mặt đất
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
始
Thí
bắt đầu