Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
階段
かいだん
を
上
のぼ
りながら
彼
かれ
は
父親
ちちおや
を
呼
よ
んだ。
Anh ấy đã gọi bố mình trong khi đang lên cầu thang.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
彼
かれ
anh ấy
父親
ちちおや
cha
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
上
Thượng
trên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời