Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
階段
かいだん
をおりる
時
とき
には
足元
あしもと
に
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận chân mình khi xuống cầu thang.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
足元
あしもと
dưới chân
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
時
Thời
thời gian; giờ
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí