Dịch nghĩa:

Chiến binh đã cầm hai thanh kiếm và chiến đấu dũng cảm với kẻ thù đến cùng.

Hán tự:

Đấu đánh nhau; chiến tranh
quý ông; học giả
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thủ tay
Đao kiếm; đao; dao
Nhị hai
Chấn lắc; vẫy
Trì cầm; giữ
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Hậu sau; phía sau; sau này
Địch kẻ thù; đối thủ
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Khuyết chiến tranh; trận đấu