Dịch nghĩa:

Đại từ quan hệ thực hiện chức năng của "liên từ + đại từ".

Hán tự:

Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Danh tên; nổi tiếng
Từ từ ngữ; thơ
Tiếp tiếp xúc; ghép lại
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo