Dịch nghĩa:
長野にいる友人を訪問した際、おいしいそばをごちそうになった。
Khi tôi đến thăm bạn bè ở Nagano, tôi đã được thết đãi món soba ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi