Dịch nghĩa:
長男の名前はおじさんの名前から取りました。
Tên của con trai cả được đặt theo tên của chú.
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
男
Nam
nam
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
取
Thủ
lấy; nhận