Dịch nghĩa:

Sau một cuộc tranh luận dài, họ đã đưa ra một kế hoạch.

Hán tự:

Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhất một
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Xuất ra ngoài