Dịch nghĩa:

Tôi quên chìa khóa và tự khóa mình ngoài cửa.

Hán tự:

Kiện chìa khóa
Vong quên
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Xuất ra ngoài