Dịch nghĩa:

Tôi không thấy chìa khóa đâu, nhưng nó phải ở đâu đó xung quanh đây.

Hán tự:

Kiện chìa khóa
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Biên vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận