Dịch nghĩa:
銀河に木星的なサイズで惑星がたくさんたくさんある。
Có rất nhiều hành tinh cỡ bằng sao Mộc trong dải Ngân hà.
Từ vựng:
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
河
Hà
sông
木
Mộc
cây; gỗ
星
Tinh
ngôi sao; dấu
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối