Dịch nghĩa:

Bút chì được bán theo tá.

Hán tự:

Duyên chì
Bút bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Mại bán