Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鉛筆
えんぴつ
で
契約
けいやく
書
しょ
にサインしないでください。
Xin đừng ký hợp đồng bằng bút chì.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
鉛筆
えんぴつ
bút chì
契約書
けいやくしょ
hợp đồng (bằng văn bản); thỏa thuận
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
契
Khế
cam kết; hứa; thề
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
書
Thư
viết