Dịch nghĩa:

Đường sắt đã gây ra một loại cách mạng nào đó.

Hán tự:

Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Chủng loài; giống; hạt giống
Cách da; cải cách
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Dẫn kéo; trích dẫn
Khởi thức dậy