Dịch nghĩa:

Điều gì quyết định lộ trình của đường sắt?

Hán tự:

Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cân cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Nhất một
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh