Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鉄道
てつどう
の
道筋
みちすじ
を
決
き
めるのは
一体
いったい
何
なに
だろうか。
Điều gì quyết định lộ trình của đường sắt?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
鉄道
てつどう
đường sắt
道筋
みちすじ
con đường; lộ trình; hành trình
決める
きめる
quyết định; chọn
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
何
なん
gì
Hán tự:
鉄
Thiết
sắt
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
筋
Cân
cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
一
Nhất
một
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
何
Hà
gì