Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金融
きんゆう
引
ひ
き
締
し
めで
金利
きんり
が
上昇
じょうしょう
するだろう。
Việc thắt chặt tài chính sẽ làm tăng lãi suất.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
金融
きんゆう
tài chính; tài trợ; giao dịch tín dụng; cho vay tiền; lưu thông tiền
引き締め
ひきしめ
thắt chặt
金利
きんり
lãi suất
上昇
じょうしょう
tăng lên; leo lên
為る
する
làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
融
Dung
tan chảy; hòa tan
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
上
Thượng
trên
昇
Thăng
tăng lên