Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金持
かねも
ちになればなるほど、
彼
かれ
の
欲望
よくぼう
はつきなかった。
Càng giàu có, lòng tham của anh ấy càng không có điểm dừng.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
成る
なる
trở thành; đạt được
彼
かれ
anh ấy
欲望
よくぼう
dục vọng
尽きる
つきる
bị dùng hết; cạn kiệt; bị tiêu thụ; kết thúc
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
欲
Dục
khao khát; tham lam
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi