Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金持
かねも
ちになるよりむしろ
貧乏
びんぼう
でいる
方
ほう
がいい。
Tôi thà nghèo còn hơn là giàu có.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
成る
なる
trở thành; đạt được
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
方
Phương
hướng; người; lựa chọn