Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金持
かねも
ちだが
貧
まず
しい
暮
く
らしをしている。
Anh ấy giàu nhưng sống một cuộc sống nghèo khó.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
暮らし
くらし
cuộc sống; sinh hoạt; sinh kế; hoàn cảnh sống
為る
する
làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian