Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金
きん
をそれほど
持
も
っていないという
理由
りゆう
で
他人
たにん
を
軽
けい
べつする
人
ひと
もいる。
Cũng có người khinh thường người khác chỉ vì họ không có nhiều tiền.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
金
かね
tiền
其れ
それ
đó; nó
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
言う
いう
nói
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
他人
たにん
người khác
軽蔑
けいべつ
khinh miệt; coi thường; khinh bỉ
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
軽
Khinh
nhẹ nhàng; không quan trọng