Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金
きん
の
支払
しはら
いの
話
はなし
がでると、とたんに
彼
かれ
は
冷静
れいせい
になる。
Khi chuyện trả tiền được đề cập, anh ta lập tức trở nên điềm tĩnh.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
金
かね
tiền
支払い
しはらい
thanh toán
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
出る
でる
rời đi; ra ngoài
途端
とたん
ngay khi
彼
かれ
anh ấy
冷静
れいせい
bình tĩnh; điềm tĩnh; mát mẻ; thanh thản; sự hiện diện của tâm trí
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
金
Kim
vàng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
静
Tĩnh
yên tĩnh