Dịch nghĩa:
野蛮な男がわたしの高価な宝石をうばって逃走した。
Một người đàn ông thô bạo đã cướp đi những viên đá quý giá trị của tôi và bỏ trốn.
Từ vựng:
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
蛮
Man
man rợ
男
Nam
nam
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
石
Thạch
đá
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
走
Tẩu
chạy