Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
野球
やきゅう
選手
せんしゅ
はフライを
取
と
る
時
とき
には
風
かぜ
を
考
かんが
えに
入
い
れておかねばならない。
Khi bắt bóng bay, cầu thủ bóng chày cần phải tính đến gió.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
野球
やきゅう
bóng chày
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
入れる
いれる
đưa vào
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
取
Thủ
lấy; nhận
時
Thời
thời gian; giờ
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
入
Nhập
vào; chèn