Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cẩn thận lắp ráp bộ kit để không đấu nhầm dây.

Hán tự:

Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Tuyến đường; tuyến
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng