Dịch nghĩa:

Thành phố được chỉ ra bằng những điểm đỏ trên bản đồ này.

Hán tự:

Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Thị thị trường; thành phố
Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Xích đỏ
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Thị chỉ ra; biểu thị