Dịch nghĩa:
都会には、流行に敏感な人や、パーティー好きの人がたくさんいます。
Thành phố có nhiều người nhạy cảm với xu hướng thời trang và thích tiệc tùng.
Từ vựng:
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
敏
Mẫn
thông minh; nhanh nhẹn; cảnh giác
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó