Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部活
ぶかつ
のかけもち、
大変
たいへん
だと
思
おも
うけどがんばれよ。
Dù tôi nghĩ việc tham gia nhiều câu lạc bộ cùng một lúc rất vất vả, nhưng cố lên nhé.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
部活
ぶかつ
hoạt động câu lạc bộ; hoạt động ngoại khóa
掛け持つ
かけもつ
giữ hai hoặc nhiều vị trí cùng lúc; làm công việc khác nhau cùng lúc
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
思
Tư
nghĩ