Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部屋
へや
を
出
で
るたびにドアの
鍵
かぎ
はかけるよ。
Mỗi lần ra khỏi phòng tôi đều khóa cửa.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
ドア
cửa
鍵
かぎ
chìa khóa
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
出
Xuất
ra ngoài
鍵
Kiện
chìa khóa