Dịch nghĩa:

Không khí trong phòng rất căng thẳng.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Cật đóng gói; trách mắng
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Khí tinh thần; không khí
Phiêu trôi; nổi (trên chất lỏng)