Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遠回
とおまわ
しに
言
い
うのは
止
と
めて、
何
なに
が
起
お
こったのか
言
いい
いなさい。
Hãy dừng nói gián tiếp và nói rõ chuyện gì đã xảy ra.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
遠まわし
とおまわし
vòng vo; gián tiếp
言う
いう
nói
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
言
Ngôn
nói; từ
止
Chỉ
dừng
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy