Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遠
とお
くからわざわざお
越
こ
しいただいて、ありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã đến từ xa.
Từ vựng:
遠く
とおく
xa; nơi xa
態々
わざわざ
đặc biệt; nhất là; mất công (làm); đi đến công việc (làm); đi ra khỏi đường (để làm)
越す
こす
vượt qua (ví dụ: núi); đi qua
頂く
いただく
nhận
御座る
ござる
là
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam